ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

45 từ
1
酸雨

酸雨

suānyǔ

DANH TỪ

Mưa axit

Acid rain

suānyǔ酸雨huì会pòhuài破坏sēnlín森林hé和húpō湖泊。
Mưa axit có thể phá hủy rừng và hồ.
Acid rain can damage forests and lakes.
2
空气

空气

kōngqì

DANH TỪ

không khí, bầu không khí.

Air / Atmosphere.

zhèlǐ这里de的kōngqì空气fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Không khí ở đây vô cùng trong lành.
The air here is very fresh.
3
空气污染

空气污染

kōngqì wūrǎn

DANH TỪ

Ô nhiễm không khí

Air pollution

kōngqìwūrǎn空气污染duì对jiànkāng健康yǒuhài有害。
Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe.
Air pollution is harmful to health.
4
可再生能源

可再生能源

kě zàishēng néngyuán

DANH TỪ

Năng lượng tái tạo

Renewable energy

tàiyángnéng太阳能shì是yì一zhǒng种kě可zàishēng再生néngyuán能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng tái tạo.
Solar energy is a type of renewable energy.
5
大气层

大气层

dàqìcéng

DANH TỪ

Khí quyển

Atmosphere

dàqìcéng大气层bǎohù保护dìqiú地球shàng上de的shēngmìng生命。
Khí quyển bảo vệ sự sống trên Trái Đất.
The atmosphere protects life on Earth.
6
生物多样性

生物多样性

shēngwù duōyàngxìng

DANH TỪ

Đa dạng sinh học

Biodiversity

bǎohù保护sēnlín森林yǒuzhùyú有助于wéihù维护shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Bảo vệ rừng giúp duy trì đa dạng sinh học.
Protecting forests helps maintain biodiversity.
7
生物圈保护区

生物圈保护区

shēngwùquān bǎohùqū

DANH TỪ

Khu dự trữ sinh quyển

Biosphere reserve

zhèlǐ这里bèi被lièwèi列为shēngwùquān生物圈bǎohùqū保护区。
Nơi này được xếp là khu dự trữ sinh quyển.
This place has been designated as a biosphere reserve.
8
气候

气候

qìhòu

DANH TỪ

khí hậu (điều kiện thời tiết trung bình trong thời gian dài).

Climate.

zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常shìhé适合lǎoniánrén老年人jūzhù居住。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho người già sinh sống.
The climate here is very suitable for elderly people to live in.
DANH TỪ (NGHĨA BÓNG)

khí hậu, không khí (nghĩa bóng: tình hình, xu hướng chung của một môi trường xã hội/chính trị).

Atmosphere / Situation / Trend.

xiànzài现在de的zhèngzhì政治qìhòu气候bǐjiào比较jǐnzhāng紧张。
Khí hậu (tình hình) chính trị hiện nay khá căng thẳng.
The current political climate is rather tense.
9
气候变化

气候变化

qìhòu biànhuà

DANH TỪ

Biến đổi khí hậu

Climate change

qìhòu气候biànhuà变化yǐngxiǎng影响nóngyè农业shēngchǎn生产。
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
Climate change affects agricultural production.
10
森林砍伐

森林砍伐

sēnlín kǎnfá

DANH TỪ

Chặt phá rừng, phá rừng

Deforestation

sēnlín森林kǎnfá砍伐huì会pòhuài破坏shēngtài生态xìtǒng系统。
Chặt phá rừng sẽ phá hủy hệ sinh thái.
Deforestation destroys ecosystems.
11
破坏

破坏

pòhuài

ĐỘNG TỪ

phá hoại, làm hỏng, tàn phá (gây thiệt hại cho vật chất, môi trường, quan hệ hoặc trật tự).

To destroy / To damage / To sabotage.

qǐng请àihù爱护gōnggòng公共cáiwù财物,búyào不要suíyì随意pòhuài破坏。
Xin hãy bảo vệ tài sản công cộng, đừng tùy tiện phá hoại.
Please take good care of public property and do not damage it at will.
12
处置

处置

chǔzhì

ĐỘNG TỪ

xử trí, xử lý, giải quyết, trừng trị, thanh lý (tài sản), định đoạt.

To handle / To deal with / To dispose of / To punish.

duìyú对于zhè这zhǒng种wéijì违纪xíngwéi行为,bìxū必须yánsù严肃chǔzhì处置。
Đối với hành vi vi phạm kỷ luật này, cần phải xử trí (trừng phạt) nghiêm khắc.
Such disciplinary violations must be dealt with seriously.
13
干旱

干旱

gānhàn

TÍNH TỪ / DANH TỪ

hạn hán, khô hạn, khô cằn.

Drought / Arid / Dry.

zhè这zhǒng种zhíwù植物nài耐gānhàn干旱,shìhé适合zài在shāmò沙漠shēngzhǎng生长。
Loại thực vật này chịu được khô hạn, thích hợp sinh trưởng ở sa mạc.
This plant is drought-tolerant and suitable for growing in the desert.
14
灰尘

灰尘

huīchén

DANH TỪ

bụi, bụi bặm.

Dust / Dirt.

hǎojiǔ好久méi没dǎsǎo打扫le了,zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一céng层hòuhòu厚厚de的huīchén灰尘。
Lâu rồi không dọn dẹp, trên bàn có một lớp bụi dày.
It hasn't been cleaned for a long time, and there's a thick layer of dust on the table.
15
生态系统

生态系统

shēngtài xìtǒng

DANH TỪ

Hệ sinh thái

Ecosystem

shīdì湿地shì是zhòngyào重要de的shēngtài生态xìtǒng系统。
Đất ngập nước là hệ sinh thái quan trọng.
Wetlands are important ecosystems.
16
生态旅游

生态旅游

shēngtài lǚyóu

DANH TỪ

Du lịch sinh thái

Eco-tourism

zhè这gè个cūnzi村子fāzhǎn发展shēngtài生态lǚyóu旅游。
Ngôi làng này phát triển du lịch sinh thái.
This village is developing ecotourism.
17
化肥

化肥

huàféi

DANH TỪ

phân bón hóa học, phân hóa học.

Chemical fertilizer.

guòdù过度shǐyòng使用huàféi化肥huì会dǎozhì导致tǔrǎng土壤bǎnjié板结。
Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học sẽ dẫn đến đất đai bị chai cứng.
Excessive use of chemical fertilizers can cause soil compaction.
18
森林火灾

森林火灾

sēnlín huǒzāi

DANH TỪ

Cháy rừng

Forest fire

gānhàn干旱tiānqì天气róngyì容易yǐnfā引发sēnlín森林huǒzāi火灾。
Thời tiết khô hạn dễ gây cháy rừng.
Dry weather can easily trigger forest fires.
19
全球变暖

全球变暖

quánqiú biànnuǎn

DANH TỪ

Hiện tượng ấm lên toàn cầu

Global warming

quánqiú全球biànnuǎn变暖shǐ使hǎipíngmiàn海平面shàngshēng上升。
Hiện tượng ấm lên toàn cầu làm mực nước biển dâng.
Global warming causes sea levels to rise.
20
温室效应

温室效应

wēnshì xiàoyìng

DANH TỪ

Hiệu ứng nhà kính

Greenhouse effect

wēnshì温室xiàoyìng效应huì会ràng让dìqiú地球biànnuǎn变暖。
Hiệu ứng nhà kính sẽ làm Trái Đất nóng lên.
The greenhouse effect makes the Earth warmer.
21
温室

温室

wēnshì

DANH TỪ

Nhà kính

Greenhouse

nóngmín农民zài在wēnshì温室lǐ里zhòng种shūcài蔬菜。
Nông dân trồng rau trong nhà kính.
Farmers grow vegetables in greenhouses.
22
地下水

地下水

dìxiàshuǐ

DANH TỪ

Nước ngầm

Groundwater

zhè这gè个cūnzhuāng村庄zhǔyào主要shǐyòng使用dìxiàshuǐ地下水。
Ngôi làng này chủ yếu sử dụng nước ngầm.
This village mainly uses groundwater.
23
丛林

丛林

cónglín

DANH TỪ

Rừng rậm, rừng nhiệt đới

Jungle

cónglín丛林lǐ里shēnghuó生活zhe着xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物。
Trong rừng rậm có nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Many wild animals live in the jungle.
24
草地

草地

cǎodì

DANH TỪ

Đồng cỏ

Meadow

háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ chơi đùa trên đồng cỏ.
The children are playing on the grass.
25
自然保护区

自然保护区

zìrán bǎohùqū

DANH TỪ

Khu bảo tồn thiên nhiên

Nature reserve

zhèlǐ这里shì是guójiājí国家级zìránbǎohùqū自然保护区。
Đây là khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.
This is a national nature reserve.
26
自然资源

自然资源

zìrán zīyuán

DANH TỪ

Tài nguyên thiên nhiên

Natural resources

wǒmen我们yīnggāi应该jiéyuē节约zìránzīyuán自然资源。
Chúng ta nên tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
We should conserve natural resources.
27
自然灾害

自然灾害

zìrán zāihài

DANH TỪ

Thiên tai

Natural disaster

dìzhèn地震shì是yì一zhǒng种zìránzāihài自然灾害。
Động đất là một loại thiên tai.
An earthquake is a type of natural disaster.
28
溢油

溢油

yìyóu

DANH TỪ

Sự cố tràn dầu

Oil spill

yìyóu溢油wūrǎn污染le了fùjìn附近de的hǎishuǐ海水。
Sự cố tràn dầu đã làm ô nhiễm vùng biển gần đó.
The oil spill polluted the nearby seawater.
29
杀虫剂

杀虫剂

shāchóngjì

DANH TỪ

Thuốc trừ sâu

Pesticide

nóngmín农民zài在tiánlǐ田里pēn喷shāchóngjì杀虫剂。
Nông dân phun thuốc trừ sâu trên ruộng.
Farmers spray pesticides in the fields.
30
偷猎

偷猎

tōuliè

DANH TỪ

Nạn săn bắn trộm

Poaching

tōuliè偷猎wēixié威胁zhe着xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物。
Nạn săn bắn trộm đang đe dọa nhiều động vật hoang dã.
Poaching threatens many wild animals.
31
污染

污染

wūrǎn

ĐỘNG TỪ

làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, làm bẩn.

To pollute / To contaminate.

gōngchǎng工厂páifàng排放de的fèishuǐ废水wūrǎn污染le了héliú河流。
Nước thải do nhà máy xả ra đã làm ô nhiễm dòng sông.
The wastewater discharged by the factory polluted the river.
DANH TỪ

sự ô nhiễm.

Pollution / Contamination.

huánjìng环境wūrǎn污染shì是mùqián目前zuìdà最大de的wèntí问题zhīyī之一。
Ô nhiễm môi trường là một trong những vấn đề lớn nhất hiện nay.
Environmental pollution is one of the biggest problems at present.
32
污染物

污染物

wūrǎnwù

DANH TỪ

Chất gây ô nhiễm

Pollutant

gōngchǎng工厂páifàng排放le了dàliàng大量wūrǎnwù污染物。
Nhà máy thải ra lượng lớn chất gây ô nhiễm.
The factory discharged a large amount of pollutants.
33
保护

保护

bǎohù

ĐỘNG TỪ

bảo vệ, gìn giữ, che chở.

To protect / To safeguard.

měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该bǎohù保护huánjìng环境。
Mỗi người đều nên bảo vệ môi trường.
Everyone should protect the environment.
34
防护林

防护林

fánghùlín

DANH TỪ

Rừng phòng hộ

Protection forest

fánghùlín防护林kěyǐ可以jiǎnshǎo减少shuǐtǔliúshī水土流失。
Rừng phòng hộ có thể giảm xói mòn đất và nước.
Shelterbelt forests can reduce soil and water loss.
35
纯净

纯净

chúnjìng

TÍNH TỪ

Trong lành, tinh khiết

Purity

shān山lǐ里de的kōngqì空气fēicháng非常chúnjìng纯净。
Không khí trên núi rất trong lành.
The air in the mountains is very pure.
36
雨林

雨林

yǔlín

DANH TỪ

Rừng nhiệt đới

Rainforest

yǔlín雨林lǐ里yǒu有fēngfù丰富de的shēngwù生物duōyàngxìng多样性。
Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học phong phú.
There is rich biodiversity in the rainforest.
37
海平面

海平面

hǎipíngmiàn

DANH TỪ

Mực nước biển

Sea level

quánqiú全球biànnuǎn变暖dǎozhì导致hǎipíngmiàn海平面shàngshēng上升。
Ấm lên toàn cầu khiến mực nước biển dâng.
Global warming causes sea levels to rise.
38
污水

污水

wūshuǐ

DANH TỪ

Nước thải

Sewage

gōngchǎng工厂bù不néng能zhíjiē直接páifàng排放wūshuǐ污水。
Nhà máy không được xả trực tiếp nước thải.
Factories must not discharge sewage directly.
39
土壤侵蚀

土壤侵蚀

tǔrǎng qīnshí

DANH TỪ

Sự xói mòn đất

Soil erosion

zhíbèi植被jiǎnshǎo减少huì会zàochéng造成tǔrǎng土壤qīnshí侵蚀。
Thảm thực vật giảm sẽ gây xói mòn đất.
Reduced vegetation can cause soil erosion.
40
土壤污染

土壤污染

tǔrǎng wūrǎn

DANH TỪ

Ô nhiễm đất

Soil pollution

guòliàng过量shǐyòng使用huàféi化肥huì会dǎozhì导致tǔrǎngwūrǎn土壤污染。
Dùng quá nhiều phân hóa học sẽ dẫn đến ô nhiễm đất.
Excessive use of chemical fertilizers can lead to soil pollution.
41
太阳能

太阳能

tàiyángnéng

DANH TỪ

Năng lượng mặt trời

Solar power

tàiyángnéng太阳能shì是yì一zhǒng种qīngjié清洁néngyuán能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
Solar energy is a clean source of energy.
42
有毒烟雾

有毒烟雾

yǒudú yānwù

DANH TỪ

Khói độc, sương khói độc

Toxic fumes

huǒzāi火灾chǎnshēng产生le了dàliàng大量yǒudú有毒yānwù烟雾。
Đám cháy tạo ra lượng lớn khói độc.
The fire produced a large amount of toxic smoke.
43
废物处理设施

废物处理设施

fèiwù chǔlǐ shèshī

DANH TỪ

Cơ sở xử lý chất thải

Waste treatment facility

chéngshì城市xūyào需要jiànshè建设fèiwù废物chǔlǐ处理shèshī设施。
Thành phố cần xây dựng cơ sở xử lý chất thải.
The city needs to build waste treatment facilities.
44
水污染

水污染

shuǐwūrǎn

DANH TỪ

Ô nhiễm nước

Water pollution

shuǐwūrǎn水污染yǐngxiǎng影响jūmín居民yǐn饮shuǐ水ānquán安全。
Ô nhiễm nước ảnh hưởng đến an toàn nước uống của cư dân.
Water pollution affects the drinking water safety of residents.
45
风能

风能

fēngnéng

DANH TỪ

Năng lượng gió

Wind power

fēngnéng风能shì是yì一zhǒng种kě可zàishēng再生néngyuán能源。
Năng lượng gió là một loại năng lượng tái tạo.
Wind energy is a type of renewable energy.