全球变暖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "全球变暖" (quánqiú biànnuǎn) nghĩa là "Hiện tượng ấm lên toàn cầu", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 球 (qiú): bóng + 变 (biàn): thay đổi + 暖 (nuǎn): Ấm.
Thành phần cấu tạo
全球变暖
Hiện tượng ấm lên toàn cầu
入
王
求
亦
又
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiện tượng ấm lên toàn cầu
Ví dụ (3)
全球变暖使海平面上升。
Hiện tượng ấm lên toàn cầu làm mực nước biển dâng.
Global warming causes sea levels to rise.
科学家关注全球变暖的问题。
Các nhà khoa học quan tâm đến vấn đề ấm lên toàn cầu.
Scientists are concerned about the issue of global warming.
减少排放有助于应对全球变暖。
Giảm phát thải giúp ứng phó với hiện tượng ấm lên toàn cầu.
Reducing emissions helps combat global warming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây