篮球
个, 只
HSK 2 (Thể thao)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "篮球" (lánqiú) nghĩa là "bóng rổ, quả bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
篮球
bóng rổ, quả bóng rổ
⺮
监
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 篮球
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).
Ví dụ (5)
你喜欢打篮球吗?
Bạn có thích chơi (đánh) bóng rổ không?
Do you like playing basketball?
我们下午去篮球场吧。
Buổi chiều chúng ta ra sân bóng rổ đi.
Let's go to the basketball court this afternoon.
他是我们学校篮球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng rổ trường chúng tôi.
He is the captain of our school's basketball team.
这个篮球没气了。
Quả bóng rổ này hết hơi rồi.
This basketball is flat.
我看了一场精彩的篮球比赛。
Tôi đã xem một trận đấu bóng rổ rất đặc sắc.
I watched an exciting basketball game.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây