ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篮球运动
lánqiú yùndòng
môn bóng rổ
Hán việt: lam cầu vận động
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "篮球运动" (lánqiú yùndòng) nghĩa là "môn bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng + 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

篮球运动
lánqiú yùndòng
môn bóng rổ
⺮
监
王
求
辶
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:môn bóng rổ
Ví dụ (3)
lánqiú篮球yùndòng运动hěn很shòu受niánqīngrén年轻人huānyíng欢迎。
Môn bóng rổ rất được giới trẻ yêu thích.
Basketball is very popular among young people.
cānjiā参加lánqiú篮球yùndòng运动kěyǐ可以duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Tham gia môn bóng rổ có thể rèn luyện cơ thể.
Playing basketball is a good way to exercise.
xuéxiào学校tuīguǎng推广lánqiú篮球yùndòng运动。
Trường khuyến khích môn bóng rổ.
The school promotes basketball.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây