篮球运动
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "篮球运动" (lánqiú yùndòng) nghĩa là "môn bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng + 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển.
Thành phần cấu tạo
篮球运动
môn bóng rổ
⺮
监
王
求
辶
云
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:môn bóng rổ
Ví dụ (3)
篮球运动很受年轻人欢迎。
Môn bóng rổ rất được giới trẻ yêu thích.
Basketball is very popular among young people.
参加篮球运动可以锻炼身体。
Tham gia môn bóng rổ có thể rèn luyện cơ thể.
Playing basketball is a good way to exercise.
学校推广篮球运动。
Trường khuyến khích môn bóng rổ.
The school promotes basketball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây