ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动
dòng
động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Hán việt: động
一一フ丶フノ
6
静
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

动
dòng
di chuyển, hoạt động
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Ví dụ (5)
bié别dòng动!jǐngchá警察!
Đứng yên (Đừng cử động)! Cảnh sát đây!
Don't move! Police!
yīnwèi因为tài太lèi累le了,wǒ我yìdiǎnr一点儿dōu都bù不xiǎng想dòng动。
Vì mệt quá rồi nên tôi chẳng muốn cử động chút nào.
Because I'm so tired, I don't feel like moving at all.
nǐ你de的yáchǐ牙齿zài在dòng动,kěnéng可能yào要diào掉le了。
Răng của bạn đang lung lay (nhúc nhích) kìa, chắc sắp rụng rồi.
Your tooth is loose and may fall out.
zhè这zhāng张zhuōzi桌子tài太zhòng重,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Cái bàn này nặng quá, tôi chuyển không nổi (làm nó dịch chuyển không được).
This table is too heavy for me to move.
dàjiā大家yìqǐ一起dòngshǒu动手bǎ把zhèlǐ这里dǎsǎo打扫gānjìng干净。
Mọi người cùng nhau động tay (bắt tay vào làm) dọn dẹp chỗ này cho sạch sẽ.
Let's all pitch in and clean this place up.
2
động từ (touch, use)
Nghĩa:đụng vào, chạm vào, sử dụng, làm thay đổi.
Ví dụ (5)
qǐngwù请勿dòngshǒu动手,zhǐ只kě可yǎn眼guān观。
Xin đừng chạm tay vào (sờ mó), chỉ được ngắm nhìn thôi.
Please do not touch; look only.
shéi谁dòng动le了wǒ我de的diànnǎo电脑?
Ai đã đụng vào (sử dụng) máy tính của tôi?
Who touched my computer?
cài菜dōu都liáng凉le了,dàjiā大家kuài快dòng动kuàizi筷子ba吧。
Đồ ăn nguội hết rồi, mọi người mau động đũa (ăn) đi.
The food's gone cold—everyone, dig in.
yùdào遇到wèntí问题yào要duō多dòngnǎojīn动脑筋。
Gặp vấn đề thì phải chịu khó động não (suy nghĩ) nhiều vào.
When you run into problems, you should use your brain more.
yīshēng医生shuō说tā他xūyào需要dòng动shǒushù手术。
Bác sĩ nói anh ấy cần phải phẫu thuật (đụng dao kéo).
The doctor said he needs surgery.
3
động từ (cảm xúc)
Nghĩa:động (lòng), cảm động, rung động.
Ví dụ (5)
zhè这gè个gùshì故事ràng让wǒ我hěn很gǎndòng感动。
Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.
This story moved me deeply.
tā他duì对nà那gè个nǚhái女孩dòng动xīn心le了。
Anh ấy đã rung động (động lòng) trước cô gái đó rồi.
He fell for that girl.
zhè这shì是zhēnqíngshígǎn真情实感,zěn怎néng能bú不ràng让rén人dòngróng动容?
Đây là tình cảm chân thật, sao có thể không khiến người ta xúc động?
These are true, heartfelt feelings—how could they not move people?
dòng动zhī之yǐ以qíng情,xiǎo晓zhī之yǐ以lǐ理。
Làm lay động bằng tình cảm, giải thích rõ bằng lý lẽ.
Appeal to them with emotion and persuade them with reason.
qiānwàn千万búyào不要dòng动gǎnqíng感情。
Tuyệt đối đừng để tình cảm chi phối (động tình).
By no means should you get emotionally involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây