冻
丶一一フ丨ノ丶
7
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻).
Thành phần cấu tạo
冻
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đông lại, đóng băng, làm lạnh, cảm thấy lạnh cóng, bị rét.
Ví dụ (5)
把肉放进冰箱里冻起来。
Bỏ thịt vào tủ lạnh để làm đông lại.
Put the meat in the fridge to freeze.
河水都冻成冰了。
Nước sông đều đóng thành băng rồi.
The river has frozen solid.
今天外面太冷了,冻死我了。
Hôm nay bên ngoài lạnh quá, làm tôi lạnh chết mất (rét run).
It's so cold outside today—I'm freezing to death.
如果不穿大衣,你会冻感冒的。
Nếu không mặc áo khoác, bạn sẽ bị lạnh đến cảm cúm đấy.
If you don't wear a coat, you'll catch a cold from freezing.
我的手都冻僵了,写不了字。
Tay tôi lạnh cóng (đơ ra) rồi, không viết được chữ.
My hands are frozen stiff—I can't write.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây