ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冬
dōng
mùa đông, đông.
Hán việt: đông
ノフ丶丶丶
5
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Bước chân đi chậm rãi (夂) giữa tiết trời đóng băng lạnh giá (冫) báo hiệu đã bước vào mùa đông (冬).

Thành phần cấu tạo

冬
dōng
Mùa đông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa đông, đông.
Ví dụ (5)
běijīng北京de的dōng冬fēicháng非常lěng冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
Beijing is very cold in winter.
wǒ我zuì最bù不xǐhuan喜欢de的jìjié季节jiù就shì是dōng冬。
Mùa tôi không thích nhất chính là mùa đông.
Winter is my least favorite season.
zhèr这儿dōng冬nuǎn暖xià夏liáng凉,qìhòu气候yírén宜人。
Ở đây đông ấm hè mát, khí hậu dễ chịu.
It is warm in winter and cool in summer here, and the climate is pleasant.
yǒuxiē有些dòngwù动物huì会dōng冬mián眠。
Một số loài động vật sẽ ngủ đông.
Some animals hibernate during the winter.
dōng冬qù去chūn春lái来,wànwù万物fùsū复苏。
Đông qua xuân tới, vạn vật hồi sinh.
Winter gives way to spring, and all things come back to life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây