冬季
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冬季" (dōngjì) nghĩa là "Mùa đông", ghép bởi: 冬 (dōng): Mùa đông + 季 (jì): Mùa.
Thành phần cấu tạo
冬季
Mùa đông
夂
冫
禾
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 冬季
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mùa đông
Ví dụ (3)
冬季这里常常下雪。
Mùa đông ở đây thường có tuyết.
It often snows here in winter.
冬季出游要注意保暖。
Đi chơi mùa đông cần chú ý giữ ấm.
Pay attention to keeping warm when traveling in winter.
冬季旅游业也很受欢迎。
Ngành du lịch mùa đông cũng rất được yêu thích.
Winter tourism is also very popular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây