ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秋冬季
qiū dōng jì
mùa thu đông
Hán việt: thu đông quý
—

Gợi nhớ

Từ "秋冬季" (qiū dōng jì) mang nghĩa "mùa thu đông", kết hợp bởi 秋 (qiū - thu): "Mùa thu" + 冬 (dōng - đông): "Mùa đông" + 季 (jì - quý): "Mùa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秋: Khi những bông lúa (禾) ngoài đồng chín vàng rực rỡ như ánh lửa (火) báo hiệu thời điểm gặt hái đã về chính là tiết trời mùa thu (秋). • Chữ 冬: Bước chân đi chậm rãi (夂) giữa tiết trời đóng băng lạnh giá (冫) báo hiệu đã bước vào mùa đông (冬). • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季).

Thành phần cấu tạo

秋冬季
qiū dōng jì
mùa thu đông
秋
qiū • thu
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)
冬
dōng • đông
Mùa đông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mùa thu đông
Ví dụ (3)
pǐnpái品牌fābù发布le了quán全xīn新de的qiūdōngjì秋冬季shízhuāng时装。
Thương hiệu phát hành thời trang mùa thu đông hoàn toàn mới.
Brand launched a brand new autumn-winter fashion line.
jìnrù进入qiūdōngjì秋冬季yào要yùfáng预防hūxīdào呼吸道jíbìng疾病。
Bước vào mùa thu đông cần phòng ngừa bệnh đường hô hấp.
Entering autumn-winter season, prevent respiratory diseases.
qiūdōngjì秋冬季bǎoshīshuāng保湿霜xiāoshòu销售fēicháng非常huǒbào火爆。
Kem dưỡng ẩm mùa thu đông doanh số bán ra vô cùng đắt hàng.
Autumn-winter moisturizing creams sell very hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây