雨季
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雨季" (yǔjì) nghĩa là "mùa mưa", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 季 (jì): Mùa.
Thành phần cấu tạo
雨季
mùa mưa
雨
禾
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa mưa
Ví dụ (3)
雨季道路容易积水。
Mùa mưa đường dễ đọng nước.
Roads easily accumulate water during the rainy season.
雨季来临前要检查屋顶。
Trước khi mùa mưa đến cần kiểm tra mái nhà.
The roof should be inspected before the rainy season arrives.
这个地区雨季很长。
Khu vực này có mùa mưa rất dài.
The rainy season in this region is very long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây