ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雨季
yǔjì
mùa mưa
Hán việt: vũ quý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雨季" (yǔjì) nghĩa là "mùa mưa", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 季 (jì): Mùa.

Thành phần cấu tạo

雨季
yǔjì
mùa mưa
雨
禾
子

Hình ảnh:

Phân tích từ 雨季

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa mưa
Ví dụ (3)
yǔjì雨季dàolù道路róngyì容易jīshuǐ积水。
Mùa mưa đường dễ đọng nước.
Roads easily accumulate water during the rainy season.
yǔjì雨季láilín来临qián前yào要jiǎnchá检查wūdǐng屋顶。
Trước khi mùa mưa đến cần kiểm tra mái nhà.
The roof should be inspected before the rainy season arrives.
zhè这gè个dìqū地区yǔjì雨季hěn很cháng长。
Khu vực này có mùa mưa rất dài.
The rainy season in this region is very long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây