风雨大衣
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "风雨大衣" (fēngyǔ dàyī) nghĩa là "Áo khoác chống mưa gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 雨 (yǔ): Mưa + 大 (dà): to + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
风雨大衣
Áo khoác chống mưa gió
几
乂
雨
大
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 风雨大衣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo khoác chống mưa gió.
Ví dụ (3)
出海时他穿风雨大衣。
Khi ra biển anh ấy mặc áo khoác chống mưa gió.
He wears a weatherproof coat when going out to sea.
这件风雨大衣可以防风防雨。
Chiếc áo khoác này có thể chống gió chống mưa.
This weatherproof coat is windproof and rainproof.
风雨大衣适合恶劣天气。
Áo khoác chống mưa gió phù hợp với thời tiết xấu.
A weatherproof coat is suitable for harsh weather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây