ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大
dà
to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Hán việt: đại
一ノ丶
3
小
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

大
dà
to, lớn, rộng
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ
Nghĩa:to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Ví dụ (5)
zhè这gè个fángzi房子hěn很dà大。
Căn nhà này rất to.
This house is very big.
yǔ雨xià下de得tài太dà大le了。
Mưa rơi to quá (lớn quá).
It's raining very heavily.
zhè这shì是gè个dà大wèntí问题。
Đây là một vấn đề lớn.
This is a big problem.
zhōngguó中国shì是yí一gè个dàguó大国。
Trung Quốc là một nước lớn.
China is a major country.
tā他de的yǎnjing眼睛hěn很dà大。
Mắt của anh ấy rất to.
His eyes are very big.
2
tính từ (tuổi)
Nghĩa:lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).
Ví dụ (5)
nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
How old are you?
tā他bǐ比wǒ我dà大liǎng两suì岁。
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
He is two years older than me.
zhè这shì是wǒ我dàgē大哥。
Đây là anh cả của tôi.
This is my eldest brother.
děng等wǒ我zhǎngdà长大le了,wǒ我yào要dāng当yīshēng医生。
Đợi khi tôi lớn lên, tôi muốn làm bác sĩ.
When I grow up, I want to be a doctor.
wǒ我de的dà大bó伯bǐ比wǒ我bàba爸爸dà大zhěngzhěng整整wǔ五suì岁。
Bác cả (anh lớn của bố) của tôi lớn hơn bố tôi đúng năm tuổi.
father's elder brother
3
phó từ
Nghĩa:đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个tūrán突然de的xiāoxi消息,wǒ我dà大chī吃yì一jīng惊。
Nghe được tin tức bất ngờ này, tôi hết sức kinh ngạc (giật mình thảng thốt).
be greatly astonished
zhǐyào只要jìxù继续nǔlì努力,zhè这cì次bǐsài比赛dàyǒu大有xīwàng希望。
Chỉ cần tiếp tục nỗ lực, cuộc thi lần này rất có hy vọng (tràn trề hy vọng).
be very promising
tā他de的biǎoxiàn表现ràng让suǒyǒu所有de的guānzhòng观众dàshīsuǒwàng大失所望。
Màn thể hiện của anh ấy khiến tất cả khán giả hoàn toàn thất vọng (thất vọng tràn trề).
be bitterly disappointed
tiān天dà大liàng亮le了。
Trời đã sáng rõ rồi.
It is broad daylight now.
tāmen他们liǎng两gè个rén人yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事dà大dǎ打chūshǒu出手。
Hai người họ chỉ vì một chút chuyện nhỏ mà lao vào đánh nhau to (ra tay đánh nhau dữ dội).
come to blows

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây