大
一ノ丶
3
小
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).
Thành phần cấu tạo
大
to, lớn, rộng
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
Hình ảnh:


Từ ghép (50)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).
Ví dụ (5)
这个房子很大。
Căn nhà này rất to.
This house is very big.
雨下得太大了。
Mưa rơi to quá (lớn quá).
It's raining very heavily.
这是个大问题。
Đây là một vấn đề lớn.
This is a big problem.
中国是一个大国。
Trung Quốc là một nước lớn.
China is a major country.
他的眼睛很大。
Mắt của anh ấy rất to.
His eyes are very big.
2
tính từ (tuổi)
Nghĩa:lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).
Ví dụ (5)
你多大了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
How old are you?
他比我大两岁。
Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
He is two years older than me.
这是我大哥。
Đây là anh cả của tôi.
This is my eldest brother.
等我长大了,我要当医生。
Đợi khi tôi lớn lên, tôi muốn làm bác sĩ.
When I grow up, I want to be a doctor.
我的大伯比我爸爸大整整五岁。
Bác cả (anh lớn của bố) của tôi lớn hơn bố tôi đúng năm tuổi.
father's elder brother
3
phó từ
Nghĩa:đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).
Ví dụ (5)
听到这个突然的消息,我大吃一惊。
Nghe được tin tức bất ngờ này, tôi hết sức kinh ngạc (giật mình thảng thốt).
be greatly astonished
只要继续努力,这次比赛大有希望。
Chỉ cần tiếp tục nỗ lực, cuộc thi lần này rất có hy vọng (tràn trề hy vọng).
be very promising
他的表现让所有的观众大失所望。
Màn thể hiện của anh ấy khiến tất cả khán giả hoàn toàn thất vọng (thất vọng tràn trề).
be bitterly disappointed
天大亮了。
Trời đã sáng rõ rồi.
It is broad daylight now.
他们两个人因为一点小事大打出手。
Hai người họ chỉ vì một chút chuyện nhỏ mà lao vào đánh nhau to (ra tay đánh nhau dữ dội).
come to blows
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây