搭
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12
座
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) khéo léo ghép từng phần lại khớp với nhau như lời đối đáp (荅) để dựng lên, xây dựng và kết hợp (搭).
Thành phần cấu tạo
搭
xây dựng, kết hợp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắc, dựng, gác; đi (xe, tàu); phối, kết hợp; thêm vào; giúp đỡ.
Ví dụ (5)
这件上衣跟那条裤子很搭。
Cái áo này với cái quần kia rất hợp (phối hợp đẹp).
This top goes well with those pants.
我们去露营,需要搭帐篷。
Chúng tôi đi cắm trại, cần phải dựng lều.
We're going camping, so we need to pitch a tent.
我不认识路,能不能搭你的车去市区?
Tôi không biết đường, có thể đi nhờ xe bạn vào thành phố không?
I don't know the way—could I catch a ride with you to downtown?
你看我很忙,快来搭把手。
Bạn thấy tôi bận rộn thế này, mau lại giúp một tay đi.
Can't you see I'm busy? Come give me a hand.
他在河上搭了一座独木桥。
Anh ấy đã bắc một cây cầu độc mộc trên sông.
He built a single-log bridge across the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây