ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿搭
chuāndā
Phối đồ, kết hợp trang phục
Hán việt: xuyên đáp
—

Gợi nhớ

Từ "穿搭" (chuāndā) mang nghĩa "Phối đồ, kết hợp trang phục", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 搭 (dā - đáp): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 搭: Đôi bàn tay (扌) khéo léo ghép từng phần lại khớp với nhau như lời đối đáp (荅) để dựng lên, xây dựng và kết hợp (搭).

Thành phần cấu tạo

穿搭
chuāndā
Phối đồ, kết hợp trang phục
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
搭
dā • đáp
xây dựng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Phối đồ, kết hợp trang phục
Ví dụ (5)
tā她fēicháng非常shàncháng擅长gěi给yīfu衣服jìnxíng进行shíshàng时尚chuān穿dā搭。
Cô ấy rất sở trường phối đồ thời trang cho quần áo.
She is very good at fashionably outfitting clothes.
xuéxí学习rúhé如何yòng用jiǎnyuē简约dān单pǐn品chuān穿dā搭chū出gāojí高级gǎn感。
Học cách phối đồ đơn giản ra cảm giác cao cấp.
Learn how to match simple items to create a high-end look.
gēnjù根据tiānqì天气qíngkuàng情况lái来chuān穿dā搭yīwù衣物。
Dựa theo tình hình thời tiết để phối đồ quần áo.
Match clothes according to the weather condition.
zhè这tào套chuān穿dā搭kàn看qǐlái起来shífēn十分dàfāng大方détǐ得体。
Bộ trang phục phối này nhìn vô cùng lịch sự trang nhã.
This outfit looks very generous and appropriate.
bózhǔ博主zài在wǎngluò网络shàng上fēnxiǎng分享qiūdōng秋冬chuān穿dā搭。
Blogger chia sẻ cách phối đồ thu đông trên mạng.
Bloggers share autumn and winter outfits online.
2
Danh từ
Nghĩa:Phong cách phối đồ, bộ trang phục phối

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây