ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穿越
chuānyuè
xuyên qua, băng qua, vượt qua (sa mạc, rừng, không gian), xuyên không (vượt thời gian).
Hán việt: xuyên việt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "穿越" (chuānyuè) mang nghĩa "xuyên qua", kết hợp bởi 穿 (chuān - xuyên): "mặc" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穿: Khéo léo luồn sợi chỉ qua chiếc lỗ nhỏ (穴) sắc gọn như chiếc răng (牙), hay xỏ tay qua ống áo để mặc vào người (穿). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

穿越
chuānyuè
xuyên qua
穿
chuān • xuyên
mặc
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
牙
Nha
Răng / âm đọc (phía dưới)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, băng qua, vượt qua (sa mạc, rừng, không gian), xuyên không (vượt thời gian).
Ví dụ (5)
tāmen他们lìjìn历尽jiānxīn艰辛,zhōngyú终于chuānyuè穿越le了zhè这piàn片shāmò沙漠。
Họ trải qua bao gian khổ, cuối cùng cũng băng qua được sa mạc này.
After enduring great hardships, they finally crossed the desert.
zhè这liè列huǒchē火车jiāng将chuānyuè穿越chángcháng长长de的suìdào隧道。
Đoàn tàu này sẽ đi xuyên qua đường hầm dài dằng dặc.
This train will pass through a long tunnel.
xiànzài现在de的wǎngluò网络xiǎoshuō小说hěn很liúxíng流行zhǔjué主角chuānyuè穿越huí回gǔdài古代de的qíngjié情节。
Tiểu thuyết mạng hiện nay rất thịnh hành tình tiết nhân vật chính xuyên không về thời cổ đại.
In today's online novels, plots where the protagonist travels back to ancient times are very popular.
yángguāng阳光chuānyuè穿越shùyè树叶de的fèngxì缝隙zhào照zài在dì地shàng上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
Sunlight shines on the ground through the gaps in the leaves.
jíshǐ即使chuānyuè穿越rén人hǎi海,wǒ我yě也néng能yì一yǎn眼rènchū认出nǐ你。
Cho dù băng qua biển người, tôi cũng có thể nhận ra bạn ngay lập tức.
Even through a sea of people, I could recognize you at a glance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây