越来越
HSK 2-3
Trạng từ
Gợi nhớ
Đôi chân sải bước chạy (走) cầm rìu (戉) vượt qua giới hạn cũ (越: việt - vượt hơn), theo thời gian tiến tới như cây lúa trĩu bông (来: lai - đến, tới) để lại tiếp tục vượt lên cao hơn nữa (越), tạo nên cấu trúc nhấn mạnh mức độ "càng ngày càng" (越来越).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 越来越
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Ví dụ (5)
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.
你的汉语说得越来越好了。
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt.
Your Chinese is getting better and better.
来中国旅游的外国人越来越多。
Người nước ngoài đến Trung Quốc du lịch ngày càng nhiều.
More and more foreigners are traveling to China.
我越来越喜欢这个城市了。
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
I’m liking this city more and more.
雨下得越来越大。
Mưa rơi càng lúc càng to.
The rain is getting heavier and heavier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây