ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
越来越
yuèláiyuè
càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Hán việt: việt lai việt
HSK 2-3
Trạng từ
Ngữ pháp 越来越

Gợi nhớ

Đôi chân sải bước chạy (走) cầm rìu (戉) vượt qua giới hạn cũ (越: việt - vượt hơn), theo thời gian tiến tới như cây lúa trĩu bông (来: lai - đến, tới) để lại tiếp tục vượt lên cao hơn nữa (越), tạo nên cấu trúc nhấn mạnh mức độ "càng ngày càng" (越来越).

Thành phần cấu tạo

越来越
yuèláiyuè
càng ngày càng
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Ví dụ (5)
tiānqì天气yuèláiyuè越来越lěng冷le了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.
nǐ你de的hànyǔ汉语shuō说de得yuèláiyuè越来越hǎo好le了。
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt.
Your Chinese is getting better and better.
lái来zhōngguó中国lǚyóu旅游de的wàiguórén外国人yuèláiyuè越来越duō多。
Người nước ngoài đến Trung Quốc du lịch ngày càng nhiều.
More and more foreigners are traveling to China.
wǒ我yuèláiyuè越来越xǐhuan喜欢zhè这gè个chéngshì城市le了。
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
I’m liking this city more and more.
yǔ雨xià下de得yuèláiyuè越来越dà大。
Mưa rơi càng lúc càng to.
The rain is getting heavier and heavier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây