ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原来
yuánlái
ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Hán việt: nguyên lai
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Lần theo dòng suối (泉) tuôn chảy từ vách đá cội nguồn ban đầu (厂 -> 原: nguyên) kéo đến tận bây giờ (来: lai), ta chợt hiểu ra bản chất sự việc "trước đây, hóa ra, thì ra" (原来) là như thế.

Thành phần cấu tạo

原来
yuánlái
Trước đây, hóa ra
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Ví dụ (5)
àn按yuánlái原来de的jìhuà计划zuò做。
Cứ làm theo kế hoạch ban đầu đi.
Do it according to the original plan.
tā他bǐ比yuánlái原来shòu瘦le了hěn很duō多。
Anh ấy gầy hơn trước kia rất nhiều.
He is much thinner than before.
zhèlǐ这里yuánlái原来shì是yí一piàn片sēnlín森林。
Nơi này trước kia vốn là một khu rừng.
This place used to be a forest.
yuánlái原来de的nà那gè个lǎoshī老师qù去nǎr哪儿le了?
Cái người giáo viên lúc trước (cũ) đi đâu rồi?
Where did the original teacher go?
qǐng请bǎ把shū书fànghuí放回yuánlái原来de的dìfang地方。
Làm ơn để sách quay về chỗ cũ.
Please put the book back where it was originally.
2
phó từ
Nghĩa:hóa ra, thì ra (biểu thị sự ngạc nhiên khi phát hiện ra sự thật).
Ví dụ (5)
yuánlái原来shì是nǐ你a啊!
Hóa ra là cậu à!
Oh, it's you!
wǒ我yǐwéi以为tā他shì是zhōngguórén中国人,yuánlái原来tā他shì是hánguórén韩国人。
Tôi cứ tưởng anh ấy là người Trung Quốc, hóa ra anh ấy là người Hàn Quốc.
I thought he was Chinese, but it turns out he's Korean.
guàibùde怪不得zhǎo找bú不dào到yàoshi钥匙,yuánlái原来zài在kǒudai口袋lǐ里。
Thảo nào không tìm thấy chìa khóa, thì ra là ở trong túi áo.
No wonder I couldn't find the key—it was in my pocket.
yuánláirúcǐ原来如此!
Hóa ra là như vậy! (Thì ra là thế).
I see!
nào闹le了bàntiān半天,yuánlái原来shì是yì一chǎng场wùhuì误会。
Ồn ào cả buổi, hóa ra chỉ là một sự hiểu lầm.
After all that, it turned out to be a misunderstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây