将来
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mọi dự định mà bàn tay ta (寸) đang ấp ủ chuẩn bị khởi sự như bày lễ vật (夕) lên bàn gỗ (丬) (将: tương - sẽ, sắp sửa) và từng bước tiến gần về phía chúng ta như mùa lúa mới (木, 一) đang tới (来: lai - đến), tất cả mở ra chân trời "tương lai" (将来) phía trước.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 将来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:tương lai, sau này.
Ví dụ (5)
将来你想做什么工作?
Tương lai (sau này) bạn muốn làm công việc gì?
What kind of job do you want to do in the future?
这也是为了孩子们的将来。
Đây cũng là vì tương lai của bọn trẻ.
This is also for the children's future.
不管将来发生什么,我都支持你。
Bất kể tương lai xảy ra chuyện gì, tôi đều ủng hộ bạn.
No matter what happens in the future, I will support you.
这种技术在将来会有很大的用途。
Loại kỹ thuật này trong tương lai sẽ có công dụng rất lớn.
This technology will have great uses in the future.
我们要对将来充满信心。
Chúng ta phải tràn đầy niềm tin vào tương lai.
We must be confident about the future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây