空军上将
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vị tướng lĩnh cầm quân (将: bộ Thốn 寸 nắm giữ quy tắc) ở cấp bậc thượng đẳng phía trên (上) trong lực lượng quân đội bảo vệ bầu trời (空军: đoàn quân 军 canh giữ không trung 空) là "thượng tướng không quân" (空军上将).
Thành phần cấu tạo
空军上将
Thượng tướng không quân
空
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
军
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
上
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
将
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 空军上将
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thượng tướng không quân.
Ví dụ (3)
空军上将出席了纪念活动。
Thượng tướng không quân tham dự hoạt động kỷ niệm.
The air force general attended the commemorative event.
这位空军上将发表了讲话。
Vị thượng tướng không quân này đã phát biểu.
This air force general delivered a speech.
报道介绍了空军上将的经历。
Bản tin giới thiệu trải nghiệm của thượng tướng không quân.
The report introduced the experiences of the air force general.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây