ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空军上将
kōngjūn shàng jiàng
thượng tướng không quân.
Hán việt: không quân thượng tương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vị tướng lĩnh cầm quân (将: bộ Thốn 寸 nắm giữ quy tắc) ở cấp bậc thượng đẳng phía trên (上) trong lực lượng quân đội bảo vệ bầu trời (空军: đoàn quân 军 canh giữ không trung 空) là "thượng tướng không quân" (空军上将).

Thành phần cấu tạo

空军上将
kōngjūn shàng jiàng
Thượng tướng không quân
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thượng tướng không quân.
Ví dụ (3)
kōngjūn空军shàng上jiāng将chūxí出席le了jìniàn纪念huódòng活动。
Thượng tướng không quân tham dự hoạt động kỷ niệm.
The air force general attended the commemorative event.
zhè这wèi位kōngjūn空军shàng上jiāng将fābiǎo发表le了jiǎnghuà讲话。
Vị thượng tướng không quân này đã phát biểu.
This air force general delivered a speech.
bàodào报道jièshào介绍le了kōngjūn空军shàng上jiāng将de的jīnglì经历。
Bản tin giới thiệu trải nghiệm của thượng tướng không quân.
The report introduced the experiences of the air force general.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây