上车
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Nhấc chân bước lên bậc cao (上: thượng - đi lên, gồm nét chỉ lên 卜 trên mặt phẳng 一) để bước vào khoang phương tiện có bánh lăn (车: xa - chiếc xe) bắt đầu chuyến hành trình chính là động tác "lên xe" (上车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:lên xe.
Ví dụ (5)
快上车,我们要迟到了。
Mau lên xe, chúng ta sắp muộn rồi.
Hurry up and get in the car, or we'll be late.
请排队上车。
Xin hãy xếp hàng lên xe.
Please line up to board.
上车请刷卡或投币。
Lên xe vui lòng quẹt thẻ hoặc bỏ tiền xu.
Please swipe your card or insert coins when boarding.
公交车太挤了,大家排队才能够上车。
Xe buýt đông đúc quá, mọi người phải xếp hàng thì mới có thể lên xe.
The bus is too crowded; I can't get on.
他在火车站送朋友上车。
Anh ấy ở ga tàu tiễn bạn lên xe (tàu).
He is seeing his friend off at the train station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây