ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出租车
chūzūchē
xe taxi (xe cho thuê).
Hán việt: xuất tô xa
辆
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出租车" (chūzūchē) nghĩa là "xe taxi, taxi", ghép bởi: 出 (chū): ra + 租 (zū): thuê + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

出租车
chūzūchē
xe taxi, taxi
凵
屮
禾
且
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe taxi (xe cho thuê).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zuò坐chūzūchē出租车qù去jīchǎng机场。
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
We are taking a taxi to the airport.
qǐng请bāng帮wǒ我jiào叫yí一liàng辆chūzūchē出租车。
Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
Please help me call a taxi.
zhèlǐ这里hěn很nán难dǎdào打到chūzūchē出租车。
Ở đây rất khó bắt được taxi.
It's very hard to get a taxi here.
nà那wèi位rèqíng热情de的chūzūchē出租车sījī司机bāng帮wǒ我tí提le了xíngli行李。
Người tài xế xe taxi nhiệt tình kia đã giúp tôi xách hành lý.
Taxi driver
chūzū出租chēfèi车费tài太guì贵le了。
Tiền cước taxi đắt quá.
The taxi fare is too expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây