ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出租车排队处
chūzūchē páiduìchù
Bãi đỗ taxi
Hán việt: xuất tô xa bài đội xứ
辆
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "出租车排队处" (chūzūchē páiduìchù) nghĩa là "Bãi đỗ taxi", ghép bởi: 出 (chū): ra + 租 (zū): thuê + 车 (chē): xe + 排 (pái): hàng + 队 (duì): đội + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

出租车排队处
chūzūchē páiduìchù
Bãi đỗ taxi
凵
屮
禾
且
车
扌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bãi đỗ taxi
Ví dụ (3)
chūzūchē出租车páiduì排队chùzài处在jīchǎng机场chūkǒu出口pángbiān旁边。
Bãi đỗ taxi nằm cạnh lối ra sân bay.
The taxi stand is next to the airport exit.
hěn很duō多rén人zài在chūzūchē出租车páiduì排队chù处děng等chē车。
Nhiều người đang đợi xe ở bãi đỗ taxi.
Many people are waiting for a ride at the taxi stand.
qǐng请qù去chūzūchē出租车páiduì排队chù处páiduì排队。
Vui lòng đến bãi đỗ taxi để xếp hàng.
Please line up at the taxi stand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây