处
ノフ丶丨丶
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).
Thành phần cấu tạo
处
nơi, chỗ; xử lý, chung sống
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
处
Dùng cho cảnh sắc, địa điểm, di tích, vết thương, chỗ sai sót, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 处 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一处风景
Một thắng cảnh

一处古迹
Một di tích lịch sử

一处丘陵
Một vùng đồi núi

一处森林
Một khu rừng

一处悬崖
Một vách đá

两处错误
Hai chỗ sai

一处沙漠
Một vùng sa mạc

一处园林
Một khu vườn cảnh

一处故障
Một chỗ hỏng hóc

一处沙滩
Một bãi cát

一处住宅
Một khu nhà ở

三处问题
Ba chỗ có vấn đề
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'chù')
Nghĩa:nơi, chỗ, địa điểm.
Ví dụ (5)
请问售票处在哪里?
Xin hỏi nơi bán vé ở đâu?
Excuse me, where is the ticket office?
此处禁止停车。
Nơi này cấm đỗ xe.
No parking here.
这是一个安静的好去处。
Đây là một nơi yên tĩnh và lý tưởng để đến.
This is a quiet and pleasant place to go.
警察正在检查事故发生处。
Cảnh sát đang kiểm tra nơi xảy ra tai nạn.
The police are inspecting the scene of the accident.
我们到处都找遍了,还是没找到。
Chúng tôi đã tìm khắp mọi nơi rồi mà vẫn chưa tìm thấy.
We searched everywhere, but still couldn't find it.
2
động từ (đọc 'chǔ')
Nghĩa:xử lý, sắp xếp; chung sống, ở vào tình trạng.
Ví dụ (3)
这件事不好处理。
Việc này không dễ xử lý.
This matter is hard to handle.
他和同学相处得很好。
Anh ấy chung sống với bạn học rất tốt.
He gets along very well with his classmates.
我们要妥善处理这个问题。
Chúng ta phải xử lý vấn đề này thỏa đáng.
We need to handle this issue properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây