ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处方
chǔfāng
Đơn thuốc
Hán việt: xử phương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "处方" (chǔfāng) nghĩa là "Đơn thuốc", ghép bởi: 处 (chù / chǔ): nơi + 方 (fāng): Vuông.

Thành phần cấu tạo

处方
chǔfāng
Đơn thuốc
夂
几
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn thuốc
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给tā她kāi开le了chǔfāng处方。
Bác sĩ kê đơn thuốc cho cô ấy.
The doctor wrote her a prescription.
yàodiàn药店xūyào需要chákàn查看chǔfāng处方。
Hiệu thuốc cần xem đơn thuốc.
The pharmacy needs to see the prescription.
qǐng请ànzhào按照chǔfāng处方fúyào服药。
Hãy uống thuốc theo đơn thuốc.
Please take the medicine according to the prescription.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây