ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矗
chù
Dựng đứng, cao vút
Hán việt: súc
一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一
24
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ba tòa tháp thẳng tắp (直) cùng vươn lên song song giữa trời xanh tạo nên cảnh tượng hùng vĩ, dựng đứng, cao vút (矗).

Thành phần cấu tạo

矗
chù
Dựng đứng, cao vút
直
Trực
Thẳng (ba lần chồng lên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dựng đứng, cao vút
Ví dụ (3)
gāolóu高楼chùlì矗立zài在chéngshì城市zhōngxīn中心。
Tòa nhà cao tầng sừng sững ở trung tâm thành phố.
Tall buildings tower in the city center.
shānfēng山峰chù矗rù入yún云tiān天。
Đỉnh núi vươn cao vào mây trời.
The mountain peaks tower into the clouds.
shíbēi石碑chù矗zài在guǎngchǎng广场shàng上。
Bia đá dựng sừng sững trên quảng trường.
The stone monument stands tall on the square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây