矗
一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一
24
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ba tòa tháp thẳng tắp (直) cùng vươn lên song song giữa trời xanh tạo nên cảnh tượng hùng vĩ, dựng đứng, cao vút (矗).
Thành phần cấu tạo
矗
Dựng đứng, cao vút
直
Trực
Thẳng (ba lần chồng lên)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dựng đứng, cao vút
Ví dụ (3)
高楼矗立在城市中心。
Tòa nhà cao tầng sừng sững ở trung tâm thành phố.
Tall buildings tower in the city center.
山峰矗入云天。
Đỉnh núi vươn cao vào mây trời.
The mountain peaks tower into the clouds.
石碑矗在广场上。
Bia đá dựng sừng sững trên quảng trường.
The stone monument stands tall on the square.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây