楚
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).
Thành phần cấu tạo
楚
rõ ràng; nước Sở; đau đớn
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, mạch lạc.
Ví dụ (3)
他把事情说得很清楚。
Anh ấy nói sự việc rất rõ ràng.
He explained the matter very clearly.
字迹清楚容易读。
Chữ viết rõ ràng thì dễ đọc.
Clear handwriting is easy to read.
她对情况一清二楚。
Cô ấy biết tình hình rất rõ.
She knows the situation inside and out.
2
danh từ riêng
Nghĩa:nước Sở; họ Sở.
Ví dụ (3)
楚国是战国时期的强国。
Nước Sở là nước mạnh thời Chiến Quốc.
The State of Chu was a powerful state during the Warring States period.
他研究楚文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa Sở.
He studies Chu culture.
楚先生在大学里教授中国古代历史。
Thầy Sở (họ Sở) giảng dạy lịch sử cổ đại Trung Quốc ở trường đại học.
Mr. Chu teaches ancient Chinese history at the university.
3
tính từ
Nghĩa:đau đớn, khổ sở trong văn viết.
Ví dụ (3)
她心中充满酸楚。
Trong lòng cô ấy đầy đau xót.
Her heart was filled with grief and bitterness.
这段经历十分凄楚。
Trải nghiệm này vô cùng đau buồn.
This experience was extremely sorrowful.
他的声音带着苦楚。
Giọng anh ấy mang nỗi khổ đau.
His voice carried a note of pain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây