ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除
chú
Loại bỏ; ngoại trừ
Hán việt: trừ
フ丨ノ丶一一丨ノ丶
9
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

除
chú
Loại bỏ; ngoại trừ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Loại bỏ; ngoại trừ
Ví dụ (5)
chúle除了tā他,dàjiā大家dōu都lái来le了。
Ngoại trừ anh ấy, mọi người đều đến rồi.
Everyone came except him.
chúle除了píngguǒ苹果,wǒ我hái还xǐhuan喜欢chī吃xiāngjiāo香蕉。
Ngoài táo ra, tôi còn thích ăn chuối.
Besides apples, I also like eating bananas.
wǒmen我们bìxū必须chú除diào掉zhèxiē这些hàichóng害虫。
Chúng ta phải loại bỏ những loài côn trùng gây hại này.
We must get rid of these pests.
tāmen他们zhèngzài正在qīngchú清除dàolù道路shàng上de的jīxuě积雪。
Họ đang dọn sạch (loại bỏ) tuyết đọng trên đường.
They are clearing the snow from the road.
gōngsī公司cǎiqǔ采取cuòshī措施yǐ以xiāochú消除ānquán安全yǐnhuàn隐患。
Công ty áp dụng các biện pháp để loại bỏ các rủi ro an toàn tiềm ẩn.
The company has taken measures to eliminate potential safety hazards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây