ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
去除
qùchú
Loại trừ
Hán việt: khứ trừ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "去除" (qùchú) nghĩa là "Loại trừ", ghép bởi: 去 (qù): đi + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

去除
qùchú
Loại trừ
土
厶
阝
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Loại trừ
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yào药néng能qùchú去除téngtòng疼痛。
Loại thuốc này có thể loại bỏ cơn đau.
This medicine can relieve pain.
wǒmen我们yào要qùchú去除cuòwù错误shùjù数据。
Chúng ta cần loại trừ dữ liệu sai.
We need to eliminate the erroneous data.
qīngjiéjì清洁剂kěyǐ可以qùchú去除wūzì污渍。
Chất tẩy rửa có thể loại bỏ vết bẩn.
Detergent can remove stains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây