ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下去
xiàqù
Tiếp tục, đi xuống
Hán việt: hạ khứ
站
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Theo chiều hướng từ trên mặt phẳng (一) đi xuống phía dưới (下 - hạ) và cứ thế bước tiếp về phía trước (去 - khứ: bộ Thổ 土), từ này vừa chỉ hành động "đi xuống" vừa biểu thị sự việc vẫn "tiếp tục" diễn ra (下去).

Thành phần cấu tạo

下去
xiàqù
Tiếp tục, đi xuống
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiếp tục, đi xuống
Ví dụ (3)
qǐng请cóng从lóutī楼梯xiàqù下去。
Hãy đi xuống bằng cầu thang.
Please go down via the stairs.
zhè这gè个jìhuà计划yào要jiānchí坚持xiàqù下去。
Kế hoạch này phải tiếp tục kiên trì.
We must stick with this plan.
tiānsè天色àn暗xiàqù下去le了。
Trời tối dần đi.
The sky grew dark.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây