下去
站
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Theo chiều hướng từ trên mặt phẳng (一) đi xuống phía dưới (下 - hạ) và cứ thế bước tiếp về phía trước (去 - khứ: bộ Thổ 土), từ này vừa chỉ hành động "đi xuống" vừa biểu thị sự việc vẫn "tiếp tục" diễn ra (下去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下去
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây