继续下去
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "继续下去" (jìxù xiàqu) mang nghĩa "Tiếp tục", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 下 (xià - hạ): "sau" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).
Thành phần cấu tạo
继续下去
Tiếp tục
继
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
续
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
下
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
去
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 继续下去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tiếp tục
Ví dụ (3)
只要有希望,就要继续下去。
Chỉ cần còn hy vọng thì phải tiếp tục.
As long as there is hope, we must keep going.
这项研究还会继续下去。
Nghiên cứu này sẽ còn tiếp tục.
This research will continue.
如果太累,就很难继续下去。
Nếu quá mệt thì rất khó tiếp tục.
If you are too tired, it is hard to keep going.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây