ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继续下去
jìxù xiàqu
Tiếp tục
Hán việt: kế tục hạ khứ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "继续下去" (jìxù xiàqu) mang nghĩa "Tiếp tục", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 下 (xià - hạ): "sau" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

继续下去
jìxù xiàqu
Tiếp tục
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tiếp tục
Ví dụ (3)
zhǐyào只要yǒu有xīwàng希望,jiù就yào要jìxù继续xiàqù下去。
Chỉ cần còn hy vọng thì phải tiếp tục.
As long as there is hope, we must keep going.
zhè这xiàng项yánjiū研究hái还huì会jìxù继续xiàqù下去。
Nghiên cứu này sẽ còn tiếp tục.
This research will continue.
rúguǒ如果tài太lèi累,jiù就hěn很nán难jìxù继续xiàqù下去。
Nếu quá mệt thì rất khó tiếp tục.
If you are too tired, it is hard to keep going.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây