续
フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).
Thành phần cấu tạo
续
tiếp tục, nối tiếp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiếp tục, nối tiếp, kéo dài
Ví dụ (5)
请你继续说下去。
Xin bạn hãy tiếp tục nói đi.
Please continue.
他连续工作了十二个小时。
Anh ấy đã làm việc liên tục mười hai tiếng đồng hồ.
He worked continuously for twelve hours.
这本书我可以续借一次吗?
Cuốn sách này tôi có thể gia hạn mượn một lần được không?
Can I renew this book once?
他的签证快到期了,需要办理续签。
Visa của anh ấy sắp hết hạn rồi, cần phải làm thủ tục gia hạn.
His visa is about to expire, and he needs to renew it.
大家都非常期待这部电影的续集。
Mọi người đều vô cùng mong đợi phần tiếp theo của bộ phim này.
Everyone is eagerly looking forward to the sequel to this movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây