蓄
一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
13
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người nông dân gom cỏ khô (艹) về chuồng nuôi gia súc (畜) để cất giữ dùng dần qua mùa đông, gọi là tích trữ, dự trữ (蓄).
Thành phần cấu tạo
蓄
tích trữ, dự trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
畜
Súc
Nuôi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tích trữ, dự trữ
Ví dụ (3)
水库蓄满了水。
Hồ chứa đã tích đầy nước.
The reservoir is filled with water.
他蓄起了胡子。
Anh ấy để râu.
He grew a beard.
家里蓄了一些粮食。
Trong nhà dự trữ một ít lương thực.
The family stored up some grain at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây