ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
含蓄
hánxù
ẩn ý, kín đáo, hàm súc
Hán việt: hàm súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "含蓄" (hánxù) mang nghĩa "ẩn ý, kín đáo, hàm súc", kết hợp bởi 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 蓄 (xù - súc): "tích trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 蓄: Người nông dân gom cỏ khô (艹) về chuồng nuôi gia súc (畜) để cất giữ dùng dần qua mùa đông, gọi là tích trữ, dự trữ (蓄).

Thành phần cấu tạo

含蓄
hánxù
ẩn ý, kín đáo, hàm súc
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
蓄
xù • súc
tích trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
畜
Súc
Nuôi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ẩn ý, kín đáo, hàm súc
Ví dụ (5)
zhōngguórén中国人biǎodá表达gǎnqíng感情wǎngwǎng往往bǐjiào比较hánxù含蓄。
Người Trung Quốc thường thể hiện tình cảm khá kín đáo.
Chinese people often express their feelings in a rather subtle way.
tā他de的pīpíng批评hěn很hánxù含蓄,méiyǒu没有zhíjiē直接ràng让rén人nánkān难堪。
Lời chỉ trích của anh ấy rất ẩn ý, không trực tiếp làm người khác khó xử.
His criticism was very subtle and did not directly embarrass anyone.
zhè这shǒu首shī诗de的yǔyán语言fēicháng非常hánxù含蓄,xūyào需要xìxì细细pǐnwèi品味。
Ngôn ngữ của bài thơ này rất hàm súc, cần phải từ từ thưởng thức.
The language of this poem is very subtle and requires careful appreciation.
tā她hánxù含蓄de地xiào笑le了xiào笑,shénme什么yě也méi没shuō说。
Cô ấy cười một cách kín đáo và không nói gì cả.
She smiled subtly and said nothing.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéwěi结尾hěn很hánxù含蓄,gěi给guānzhòng观众liúxià留下le了xiǎngxiàng想象de的kōngjiān空间。
Kết thúc của bộ phim này rất ẩn ý, để lại không gian tưởng tượng cho khán giả.
The ending of this film is very subtle, leaving room for the audience's imagination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây