ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纤维含量
xiānwéi hánliàng
Hàm lượng sợi vải
Hán việt: tiên duy hàm lượng
—

Gợi nhớ

Từ "纤维含量" (xiānwéi hánliàng) mang nghĩa "Hàm lượng sợi vải", kết hợp bởi 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤. • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

纤维含量
xiānwéi hánliàng
Hàm lượng sợi vải
纤
xiān / qiàn • tiên
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàm lượng sợi vải
Ví dụ (3)
hǎiguān海关huì会suíjī随机chōuqǔ抽取yàngpǐn样品sòngdào送到jiǎncè检测zhōngxīn中心fēnxī分析miànliào面料de的xiānwéi纤维hánliàng含量。
Hải quan sẽ ngẫu nhiên lấy mẫu gửi đến trung tâm kiểm định để phân tích hàm lượng sợi vải.
Customs will randomly draw samples and send them to the testing center to analyze the fiber content of the fabric.
xiānwéi纤维hánliàng含量de的biāoshì标示zhí值rúguǒ如果yǔ与shíjì实际cèshì测试zhí值xiāngchà相差chāoguò超过bǎifēnzhīsān百分之三zé则pàndìng判定bù不hégé合格。
Giá trị công bố của thành phần sợi nếu sai lệch so với trị số test thực tế quá 3% sẽ bị coi là không đạt chuẩn.
If the labeled fiber content differs from the actual test value by more than three percent, it is deemed non-compliant.
xǐ洗shuǐ水mà唛shàng上de的xiānwéi纤维hánliàng含量bìxū必须zhǔnquèwúwù准确无误yǐfáng以防qīzhà欺诈xiāofèizhě消费者xiányí嫌疑。
Thành phần sợi in trên mác giặt phải tuyệt đối chính xác để tránh nghi vấn lừa dối người tiêu dùng.
The fiber content on the care label must be completely accurate to avoid any suspicion of consumer fraud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây