量
丨フ一一一丨フ一一丨一一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
量
lượng, dung lượng; đo lường
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'liàng')
Nghĩa:lượng, dung lượng, sức chứa
Ví dụ (3)
他的饭量很大。
Lượng ăn của anh ấy rất lớn.
He has a big appetite.
这里容量有限。
Sức chứa ở đây có hạn.
The capacity here is limited.
今天的工作量增加了。
Khối lượng công việc hôm nay tăng rồi.
Today's workload has increased.
2
động từ (đọc 'liáng')
Nghĩa:đo, ước lượng, cân nhắc
Ví dụ (3)
请量一下桌子的长度。
Hãy đo chiều dài cái bàn một chút.
Please measure the length of the table.
他量了房间的尺寸。
Anh ấy đo kích thước căn phòng.
He measured the dimensions of the room.
裁缝用软尺仔细量了客人的肩宽和袖长。
Người thợ may dùng thước dây đo kỹ chiều rộng vai và chiều dài tay áo của khách.
The tailor carefully measured the customer's shoulder width and sleeve length with a tape measure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây