ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
量
liàng / liáng
lượng, dung lượng, sức chứa
Hán việt: lượng
丨フ一一一丨フ一一丨一一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

量
liàng / liáng
lượng, dung lượng; đo lường
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'liàng')
Nghĩa:lượng, dung lượng, sức chứa
Ví dụ (3)
tā他de的fàn饭liàng量hěn很dà大。
Lượng ăn của anh ấy rất lớn.
He has a big appetite.
zhèlǐ这里róngliàng容量yǒuxiàn有限。
Sức chứa ở đây có hạn.
The capacity here is limited.
jīntiān今天de的gōngzuòliàng工作量zēngjiā增加le了。
Khối lượng công việc hôm nay tăng rồi.
Today's workload has increased.
2
động từ (đọc 'liáng')
Nghĩa:đo, ước lượng, cân nhắc
Ví dụ (3)
qǐng请liàng量yíxià一下zhuōzi桌子de的chángdù长度。
Hãy đo chiều dài cái bàn một chút.
Please measure the length of the table.
tā他liàng量le了fángjiān房间de的chǐcùn尺寸。
Anh ấy đo kích thước căn phòng.
He measured the dimensions of the room.
cáiféng裁缝yòng用ruǎnchǐ软尺zǐxì仔细liàng量le了kèrén客人de的jiānkuān肩宽hé和xiùzhǎng袖长。
Người thợ may dùng thước dây đo kỹ chiều rộng vai và chiều dài tay áo của khách.
The tailor carefully measured the customer's shoulder width and sleeve length with a tape measure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây