ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销量
xiāoliàng
Lượng bán
Hán việt: tiêu lượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销量" (xiāoliàng) mang nghĩa "Lượng bán", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

销量
xiāoliàng
Lượng bán
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lượng bán
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款shǒujī手机xiāoliàng销量hěn很hǎo好。
Mẫu điện thoại này có doanh số rất tốt.
This phone model sells very well.
xiāoliàng销量xiàjiàng下降ràng让jīnglǐ经理hěn很dānxīn担心。
Doanh số giảm khiến quản lý rất lo.
The drop in sales worried the manager.
guǎnggào广告tígāo提高le了chǎnpǐn产品xiāoliàng销量。
Quảng cáo nâng cao doanh số sản phẩm.
Advertising increased product sales.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây