销量
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "销量" (xiāoliàng) mang nghĩa "Lượng bán", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 销量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lượng bán
Ví dụ (3)
这款手机销量很好。
Mẫu điện thoại này có doanh số rất tốt.
This phone model sells very well.
销量下降让经理很担心。
Doanh số giảm khiến quản lý rất lo.
The drop in sales worried the manager.
广告提高了产品销量。
Quảng cáo nâng cao doanh số sản phẩm.
Advertising increased product sales.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây