ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售助理
xiāoshòu zhùlǐ
Trợ lý bán hàng
Hán việt: tiêu thụ trợ lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销售助理" (xiāoshòu zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý bán hàng", ghép bởi: 销 (xiāo): tiêu tan + 售 (shòu): bán + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

销售助理
xiāoshòu zhùlǐ
Trợ lý bán hàng
钅
肖
隹
口
且
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý bán hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售zhùlǐ助理zhěnglǐ整理kèhù客户zīliào资料。
Trợ lý bán hàng sắp xếp hồ sơ khách hàng.
The sales assistant organizes client files.
tā她gāng刚chéngwéi成为xiāoshòu销售zhùlǐ助理。
Cô ấy vừa trở thành trợ lý bán hàng.
She just became a sales assistant.
xiāoshòu销售zhùlǐ助理bāngzhù帮助tuánduì团队gēnjìn跟进dìngdān订单。
Trợ lý bán hàng giúp đội theo dõi đơn hàng.
The sales assistant helps the team follow up on orders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây