ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售
xiāoshòu
bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
Hán việt: tiêu thụ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销售" (xiāoshòu) mang nghĩa "Bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).

Thành phần cấu tạo

销售
xiāoshòu
Bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司zhǔyào主要xiāoshòu销售diànzi电子chǎnpǐn产品。
Công ty này chủ yếu kinh doanh (bán) các sản phẩm điện tử.
This company mainly sells electronic products.
zhèlèi这类shāngpǐn商品zài在wǎng网shàng上xiāoshòu销售de得hěn很hǎo好。
Loại hàng hóa này bán rất chạy trên mạng.
This type of product sells very well online.
yánjìn严禁xiāoshòu销售jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品。
Nghiêm cấm buôn bán hàng giả hàng kém chất lượng.
The sale of counterfeit and substandard products is strictly prohibited.
tāmen他们zhèngzài正在xiàng向hǎiwài海外shìchǎng市场xiāoshòu销售zhè这zhǒng种xīnyào新药。
Họ đang bán loại thuốc mới này ra thị trường nước ngoài.
They are selling this new medicine to overseas markets.
rúhé如何bǎ把chǎnpǐn产品xiāoshòu销售chūqù出去shì是guānjiàn关键。
Làm thế nào để bán được sản phẩm ra ngoài là điều then chốt.
The key is how to sell the product.
2
danh từ
Nghĩa:việc bán hàng, doanh số, bộ phận kinh doanh (sales).
Ví dụ (5)
jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额bǐ比qùnián去年zēngzhǎng增长le了2020%%。
Doanh số bán hàng năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
This year's sales revenue increased by 20% compared with last year.
tā他zài在gōngsī公司de的xiāoshòubù销售部gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại bộ phận kinh doanh (sales) của công ty.
He works in the company's sales department.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定yí一gè个xīn新de的xiāoshòu销售jìhuà计划。
Chúng ta cần lập một kế hoạch bán hàng mới.
We need to formulate a new sales plan.
zhè这wèi位shì是wǒmen我们de的xiāoshòu销售jīnglǐ经理。
Vị này là giám đốc kinh doanh của chúng tôi.
This is our sales manager.
yóuyú由于yìqíng疫情,qìchē汽车xiāoshòu销售shòudào受到le了yǐngxiǎng影响。
Do dịch bệnh, việc kinh doanh ô tô đã bị ảnh hưởng.
Due to the pandemic, car sales were affected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây