销售
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "销售" (xiāoshòu) mang nghĩa "Bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 销售
Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
Ví dụ (5)
这家公司主要销售电子产品。
Công ty này chủ yếu kinh doanh (bán) các sản phẩm điện tử.
This company mainly sells electronic products.
这类商品在网上销售得很好。
Loại hàng hóa này bán rất chạy trên mạng.
This type of product sells very well online.
严禁销售假冒伪劣产品。
Nghiêm cấm buôn bán hàng giả hàng kém chất lượng.
The sale of counterfeit and substandard products is strictly prohibited.
他们正在向海外市场销售这种新药。
Họ đang bán loại thuốc mới này ra thị trường nước ngoài.
They are selling this new medicine to overseas markets.
如何把产品销售出去是关键。
Làm thế nào để bán được sản phẩm ra ngoài là điều then chốt.
The key is how to sell the product.
2
danh từ
Nghĩa:việc bán hàng, doanh số, bộ phận kinh doanh (sales).
Ví dụ (5)
今年的销售额比去年增长了20%。
Doanh số bán hàng năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
This year's sales revenue increased by 20% compared with last year.
他在公司的销售部工作。
Anh ấy làm việc tại bộ phận kinh doanh (sales) của công ty.
He works in the company's sales department.
我们需要制定一个新的销售计划。
Chúng ta cần lập một kế hoạch bán hàng mới.
We need to formulate a new sales plan.
这位是我们的销售经理。
Vị này là giám đốc kinh doanh của chúng tôi.
This is our sales manager.
由于疫情,汽车销售受到了影响。
Do dịch bệnh, việc kinh doanh ô tô đã bị ảnh hưởng.
Due to the pandemic, car sales were affected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây