销售收益
—
Gợi nhớ
Từ "销售收益" (xiāoshòu shōuyì) mang nghĩa "Khoản thu nhập bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).
Thành phần cấu tạo
销售收益
Khoản thu nhập bán hàng
销
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
收
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Phân tích từ 销售收益
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản thu nhập bán hàng
Ví dụ (3)
销售部正在确认销售收益。
Phòng bán hàng đang xác nhận khoản thu nhập bán hàng.
The sales department is confirming the sales revenue.
销售收益会影响订单进度。
Khoản thu nhập bán hàng sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Sales revenue will affect the order progress.
客户要求提供销售收益。
Khách hàng yêu cầu cung cấp khoản thu nhập bán hàng.
The client requested the sales revenue figures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây