ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售收益
xiāoshòu shōuyì
Khoản thu nhập bán hàng
Hán việt: tiêu thụ thu ích
—

Gợi nhớ

Từ "销售收益" (xiāoshòu shōuyì) mang nghĩa "Khoản thu nhập bán hàng", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

销售收益
xiāoshòu shōuyì
Khoản thu nhập bán hàng
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản thu nhập bán hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòubù销售部zhèngzài正在quèrèn确认xiāoshòu销售shōuyì收益。
Phòng bán hàng đang xác nhận khoản thu nhập bán hàng.
The sales department is confirming the sales revenue.
xiāoshòu销售shōuyì收益huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单jìndù进度。
Khoản thu nhập bán hàng sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Sales revenue will affect the order progress.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供xiāoshòu销售shōuyì收益。
Khách hàng yêu cầu cung cấp khoản thu nhập bán hàng.
The client requested the sales revenue figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây