ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接收机
jiēshōujī
Máy thu
Hán việt: tiếp thu cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "接收机" (jiēshōujī) mang nghĩa "Máy thu", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

接收机
jiēshōujī
Máy thu
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy thu
Ví dụ (3)
jiēshōujī接收机kěyǐ可以jiēshōu接收guǎngbō广播xìnhào信号。
Máy thu có thể nhận tín hiệu phát thanh.
The receiver can pick up radio signals.
zhè这tái台jiēshōujī接收机xūyào需要xiūlǐ修理。
Chiếc máy thu này cần sửa.
This receiver needs to be repaired.
tā他bǎ把jiēshōujī接收机liánjiē连接dào到yángshēngqì扬声器。
Anh ấy kết nối máy thu với loa.
He connected the receiver to the speakers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây