机
一丨ノ丶ノフ
6
台
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
机
máy móc, cơ hội
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (41)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy móc, cơ hội
Ví dụ (5)
我新买了一部手机。
Tôi mới mua một chiếc điện thoại di động.
I just bought a new cell phone.
这是一个很好的机会,你一定要抓住。
Đây là một cơ hội rất tốt, bạn nhất định phải nắm bắt lấy.
This is a great opportunity, and you must seize it.
工厂里引进了一批新机器。
Trong nhà máy đã nhập về một loạt máy móc mới.
A batch of new machines has been introduced into the factory.
我们明天早上坐飞机去北京。
Sáng ngày mai chúng tôi sẽ đi máy bay đến Bắc Kinh.
We are flying to Beijing tomorrow morning.
现在正是创业的好时机。
Bây giờ chính là thời cơ tốt để khởi nghiệp.
Now is the perfect time to start a business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây