手机
部, 支
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỗ máy nhỏ gọn, tinh xảo (机: cơ - máy móc, ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) nằm trọn ngay trong lòng bàn tay năm ngón (手: thủ - bàn tay) để mang theo khắp mọi nơi chính là chiếc "điện thoại di động" (手机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手机
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điện thoại di động, di động.
Ví dụ (5)
我想买一个新手机。
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
I want to buy a new mobile phone.
你的手机号码是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your mobile phone number?
别总是玩手机。
Đừng có lúc nào cũng nghịch điện thoại.
Don't always play on your mobile phone.
我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
My phone is out of battery.
这是谁的手机?
Đây là điện thoại của ai?
Whose phone is this?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây