ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手机
shǒujī
điện thoại di động, di động.
Hán việt: thủ cơ
部, 支
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỗ máy nhỏ gọn, tinh xảo (机: cơ - máy móc, ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) nằm trọn ngay trong lòng bàn tay năm ngón (手: thủ - bàn tay) để mang theo khắp mọi nơi chính là chiếc "điện thoại di động" (手机).

Thành phần cấu tạo

手机
shǒujī
điện thoại di động, điện thoại cầm tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điện thoại di động, di động.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yí一gè个xīn新shǒujī手机。
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
I want to buy a new mobile phone.
nǐ你de的shǒujī手机hàomǎ号码shì是duōshao多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your mobile phone number?
bié别zǒngshì总是wán玩shǒujī手机。
Đừng có lúc nào cũng nghịch điện thoại.
Don't always play on your mobile phone.
wǒ我de的shǒujī手机méi没diàn电le了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
My phone is out of battery.
zhè这shì是shéi谁de的shǒujī手机?
Đây là điện thoại của ai?
Whose phone is this?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây