手
ノ一一丨
4
双, 只
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
手
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
手
Dùng cho tài nghệ, kỹ năng, chữ viết, tài nấu nướng, hoặc thứ dính đầy trên bàn tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 手 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一手油漆
Tay dính đầy sơn

两手油
Hai tay đầy dầu mỡ

一手墨水儿
Tay dính đầy mực

一手本领
Một thân bản lĩnh

一手技能
Một kỹ năng điêu luyện

一手好菜
Tài nấu ăn rất ngon

一手好字
Nét chữ rất đẹp
Từ ghép (32)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:tay (bàn tay, cánh tay).
Ví dụ (5)
请举手。
Xin hãy giơ tay lên.
Please raise your hand.
饭前要洗手。
Trước khi ăn phải rửa tay.
Wash your hands before meals.
我们手拉手。
Chúng ta tay nắm tay (tay kéo tay).
We hold hands.
他的手很大。
Tay của anh ấy rất to.
His hands are big.
他们两个人一见面就热情地握手问好。
Hai người bọn họ vừa gặp mặt đã nhiệt tình bắt tay chào hỏi.
shake hands
2
danh từ (person, skill)
Nghĩa:tay..., người... (chỉ người làm nghề hoặc thạo việc gì đó).
Ví dụ (5)
她是一位很受年轻人欢迎的流行歌手。
Cô ấy là một ca sĩ (tay hát) nhạc trẻ rất được giới trẻ yêu thích.
singer
他是电脑高手。
Anh ấy là cao thủ máy tính.
He is a computer expert.
我刚学会开车,还是个没经验的新手。
Tôi mới học lái xe xong, vẫn còn là một người mới (tay mơ) chưa có kinh nghiệm.
beginner
他修车修了二十年,早就成了老手。
Ông ấy sửa xe đã hai mươi năm, từ lâu đã trở thành người lão luyện.
expert
妈妈做饭特别好吃,是家里的烹饪好手。
Mẹ nấu cơm vô cùng ngon, là một tay nấu nướng cừ khôi trong nhà.
skilled person
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây