ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对手
duìshǒu
đối thủ, địch thủ.
Hán việt: đối thủ
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对手" (duìshǒu) nghĩa là "Đối thủ", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

对手
duìshǒu
Đối thủ
又
寸
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối thủ, địch thủ.
Ví dụ (5)
tā他shì是nǐ你zhè这cì次bǐsài比赛zuì最qiáng强de的duìshǒu对手。
Anh ấy là đối thủ mạnh nhất của bạn trong cuộc thi lần này.
He is your strongest opponent in this competition.
zài在shāngchǎng商场shàng上,tāmen他们shì是duōnián多年de的lǎo老duìshǒu对手le了。
Trên thương trường, họ là đối thủ cũ nhiều năm nay rồi.
In the business world, they have been longtime rivals.
yǒngyuǎn永远búyào不要qīngshì轻视nǐ你de的duìshǒu对手。
Đừng bao giờ coi thường đối thủ của bạn.
Never underestimate your opponent.
tāmen他们jì既shì是duìshǒu对手,yě也shì是péngyou朋友。
Họ vừa là đối thủ, cũng vừa là bạn bè.
They are both rivals and friends.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一gè个xiàqí下棋de的duìshǒu对手。
Tôi muốn tìm một đối thủ để đánh cờ.
I want to find an opponent to play chess with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây