ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞争对手
jìngzhēng duìshǒu
Đối thủ
Hán việt: cạnh tranh đối thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "竞争对手" (jìngzhēng duìshǒu) nghĩa là "Đối thủ", ghép bởi: 竞 (jìng): Cạnh tranh + 争 (zhēng): Cạnh tranh + 对 (duì): đúng + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

竞争对手
jìngzhēng duìshǒu
Đối thủ
立
兄
争
又
寸
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đối thủ
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngsī公司shì是wǒmen我们de的jìngzhēng竞争duìshǒu对手。
Công ty này là đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.
This company is our competitor.
jìngzhēng竞争duìshǒu对手tuīchū推出le了xīn新chǎnpǐn产品。
Đối thủ cạnh tranh đã ra mắt sản phẩm mới.
Our competitor launched a new product.
wǒmen我们yào要liǎojiě了解jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的yōushì优势。
Chúng ta cần hiểu ưu thế của đối thủ cạnh tranh.
We need to understand our competitors' strengths.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây