ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞
jìng
Cạnh tranh
Hán việt: cạnh
丶一丶ノ一丨フ一ノフ
10
场, 轮
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞).

Thành phần cấu tạo

竞
jìng
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司zhèngzài正在jīliè激烈jìngzhēng竞争。
Hai công ty này đang cạnh tranh khốc liệt.
These two companies are competing fiercely.
tā他juédìng决定jìngxuǎn竞选shìzhǎng市长。
Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
He decided to run for mayor.
diànzi电子jìngjì竞技xiànzài现在fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Thể thao điện tử hiện nay rất được ưa chuộng.
Esports is very popular now.
hěn很duō多rén人cānjiā参加le了zhè这cì次jīnglǐ经理gǎngwèi岗位de的jìng竞pìn聘。
Rất nhiều người đã tham gia đợt cạnh tranh vào vị trí giám đốc lần này.
Many people applied competitively for this manager position.
wǒmen我们gōngsī公司yíngdé赢得le了zhè这gè个xiàngmù项目de的jìng竞biāo标。
Công ty chúng tôi đã chiến thắng trong đợt đấu thầu dự án này.
Our company won the bid for this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây