竞
丶一丶ノ一丨フ一ノフ
10
场, 轮
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞).
Thành phần cấu tạo
竞
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
这两家公司正在激烈竞争。
Hai công ty này đang cạnh tranh khốc liệt.
These two companies are competing fiercely.
他决定竞选市长。
Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
He decided to run for mayor.
电子竞技现在非常受欢迎。
Thể thao điện tử hiện nay rất được ưa chuộng.
Esports is very popular now.
很多人参加了这次经理岗位的竞聘。
Rất nhiều người đã tham gia đợt cạnh tranh vào vị trí giám đốc lần này.
Many people applied competitively for this manager position.
我们公司赢得了这个项目的竞标。
Công ty chúng tôi đã chiến thắng trong đợt đấu thầu dự án này.
Our company won the bid for this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây