竞品分析
—
Gợi nhớ
Từ "竞品分析" (jìngpǐn fēnxī) mang nghĩa "Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 竞品分析
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (2)
详细的竞品分析报告有助于我们发掘尚未被对手满足的客户痛点。
Báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh (competitor analysis) chi tiết giúp chúng ta khai phá các nỗi đau (pain points) của khách hàng chưa được đối thủ đáp ứng.
A detailed competitor analysis report helps us uncover customer pain points that have not yet been addressed by rivals.
竞品分析不仅要关注对手的功能参数,还要分析其定价策略和用户口碑。
Phân tích sản phẩm cạnh tranh không chỉ cần chú ý đến các thông số tính năng của đối thủ, mà còn phải phân tích chiến lược giá và dư luận đánh giá của người dùng.
Competitor analysis should focus not only on rivals' feature specifications, but also on their pricing strategies and user reputation.
2
động từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (1)
产品经理正带领团队对市面上所有主流的健康管理APP进行竞品分析。
Giám đốc sản phẩm đang dẫn dắt đội ngũ tiến hành phân tích so sánh đối thủ đối với tất cả ứng dụng quản lý sức khỏe thịnh hành trên thị trường.
The product manager is leading the team in conducting a competitor analysis of all mainstream health management apps on the market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây