ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞品分析
jìngpǐn fēnxī
Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Hán việt: cạnh phẩm phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "竞品分析" (jìngpǐn fēnxī) mang nghĩa "Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

竞品分析
jìngpǐn fēnxī
Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (2)
xiángxì详细de的jìngpǐn竞品fēnxī分析bàogào报告yǒuzhùyú有助于wǒmen我们fājué发掘shàngwèi尚未bèi被duìshǒu对手mǎnzú满足de的kèhù客户tòngdiǎn痛点。
Báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh (competitor analysis) chi tiết giúp chúng ta khai phá các nỗi đau (pain points) của khách hàng chưa được đối thủ đáp ứng.
A detailed competitor analysis report helps us uncover customer pain points that have not yet been addressed by rivals.
jìngpǐn竞品fēnxī分析bùjǐn不仅yào要guānzhù关注duìshǒu对手de的gōngnéng功能cānshù参数,hái还yào要fēnxī分析qí其dìngjià定价cèlüè策略hé和yònghù用户kǒubēi口碑。
Phân tích sản phẩm cạnh tranh không chỉ cần chú ý đến các thông số tính năng của đối thủ, mà còn phải phân tích chiến lược giá và dư luận đánh giá của người dùng.
Competitor analysis should focus not only on rivals' feature specifications, but also on their pricing strategies and user reputation.
2
động từ
Nghĩa:Phân tích sản phẩm cạnh tranh đối thủ
Ví dụ (1)
chǎnpǐn产品jīnglǐ经理zhèng正dàilǐng带领tuánduì团队duì对shìmiàn市面shàng上suǒyǒu所有zhǔliú主流de的jiànkāng健康guǎnlǐ管理appAPPjìnxíng进行jìngpǐn竞品fēnxī分析。
Giám đốc sản phẩm đang dẫn dắt đội ngũ tiến hành phân tích so sánh đối thủ đối với tất cả ứng dụng quản lý sức khỏe thịnh hành trên thị trường.
The product manager is leading the team in conducting a competitor analysis of all mainstream health management apps on the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây