析
一丨ノ丶ノノ一丨
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
析
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phân tích
Ví dụ (5)
我们需要仔细分析这个问题的原因。
Chúng ta cần phân tích kỹ nguyên nhân của vấn đề này.
We need to carefully analyze the causes of this problem.
数据分析是目前非常热门的职业。
Phân tích dữ liệu là một nghề rất thịnh hành hiện nay.
Data analysis is currently a very popular profession.
老师详细解析了这道数学难题。
Giáo viên đã phân tích và giải đáp chi tiết bài toán khó này.
The teacher gave a detailed explanation of this difficult math problem.
这篇文章对社会现状进行了深刻的剖析。
Bài viết này đã tiến hành mổ xẻ phân tích sâu sắc về thực trạng xã hội.
This article offers a profound analysis of the current state of society.
今天我们来赏析一首著名的唐诗。
Hôm nay chúng ta sẽ cùng thưởng thức và phân tích một bài thơ Đường nổi tiếng.
Today, we will appreciate and analyze a famous Tang poem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây