ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静态分析
jìngtài fēnxī
Phân tích tĩnh mã nguồn / Lint
Hán việt: tĩnh thái phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "静态分析" (jìngtài fēnxī) mang nghĩa "Phân tích tĩnh mã nguồn / Lint", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 态 (tài - thái): "trạng thái" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 态: Khi cảm xúc trong lòng (心) biểu lộ rõ ràng và lớn mạnh ra bên ngoài (太) sẽ tạo nên dáng vẻ và trạng thái của con người (态). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

静态分析
jìngtài fēnxī
Phân tích tĩnh mã nguồn / Lint
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân tích tĩnh mã nguồn / Lint
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在gòujiàn构建liúshuǐxiàn流水线zhōng中jíchéng集成le了jìngtài静态fēnxī分析gōngjù工具。
Chúng tôi đã tích hợp công cụ phân tích tĩnh vào đường ống xây dựng (CI/CD pipeline).
We have integrated static analysis tools into our build pipeline.
jìngtài静态fēnxī分析néng能bāngzhù帮助wǒmen我们zài在biānyì编译qián前zhǎochū找出qiánzài潜在de的dàimǎ代码quēxiàn缺陷。
Phân tích tĩnh có thể giúp chúng ta tìm ra các lỗi code tiềm ẩn trước khi biên dịch.
Static analysis helps us identify potential code defects before compilation.
tōngguò通过jìngtài静态fēnxī分析,tuánduì团队chénggōng成功xiūfù修复le了duōchù多处bù不fúhé符合guīfàn规范de的dàimǎ代码。
Thông qua phân tích tĩnh, đội ngũ đã sửa thành công nhiều chỗ code không tuân thủ quy chuẩn.
Through static analysis, the team successfully fixed multiple instances of non-compliant code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây