ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
静
jìng
Yên tĩnh, bình yên
Hán việt: tĩnh
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
14
动
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).

Thành phần cấu tạo

静
jìng
Yên tĩnh, bình yên
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây