静
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
14
动
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静).
Thành phần cấu tạo
静
Yên tĩnh, bình yên
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Yên tĩnh, bình yên
Ví dụ (3)
夜里很安静。
Ban đêm rất yên tĩnh.
It is very quiet at night.
请保持教室安静。
Hãy giữ lớp học yên lặng.
Please keep the classroom quiet.
她喜欢平静的生活。
Cô ấy thích cuộc sống bình yên.
She likes a peaceful life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây